|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơbrai |
chơbrai [jchơbroi(K)](trt):chỉ râu dài lưa thưa. x: chơbram. |
Bahnar |
| Chơbram |
chơbram (K)[xơbram(J)](trt):chỉ râu dài lưa thưa. ''Xŏk kang 'bok Rơh chơbram: Râu ông Rơh dài lưa thưa.'' |
Bahnar |
| Chơbre |
chơbre [pet(BK)](dt): chim sâu. |
Bahnar |
| Chơbroi |
chơbroi (K)(trt): có chòm râu thưa.'' Bơbe 'dei xơ̆k kang chơbroi: Dê có chòm râu thưa.'' |
Bahnar |
| Chơbrôi |
chơbrôi (K)[jơbrôi(K)](trt): có râu rậm và dài. '' 'Bok inh 'dei xơ̆k kang chơbrôi: Oâng nội có bộ râu rậm và dài.'' |
Bahnar |
| Chơbrơm |
chơbrơm (K)[xơbrơm(J)](trt): râu ria xồm xoàm. |
Bahnar |
| Chơbrơ̆p |
chơbrơ̆p (K)(dt): loại cây gỗ cứng có hoa tím. |
Bahnar |
| Chơbrue chơbrua |
chơbrue chơbrua (J)[chrê chra(K)](trt): sáng rực. x: chrê chra. |
Bahnar |
| Chơbŭ 1 |
chơbŭ 1 (K)[jơbŭ(J)](đt): đấm. Chơbŭ dihbăl: Ðánh đấm nhau chơi. Chơbŭ tơnuh unh: Ðấm vào bếp lửa (phong tục xưa, người ta kỵ đấm vào bếp lửa, vì sẽ làm gia đình làm ăn không may mắn, ai đấm vào bếp lửa của người khác, sẽ bị phạt vạ) Kreu chơbŭ rơmo: Thiến bò bằng cách đấm vào tinh hoàn. |
Bahnar |
| Chơbŭ 2 |
chơbŭ 2(K)(dt): một nắm tay. x: kơ'dôp 2 |
Bahnar |