|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơ'băp |
chơ'băp (K)(tt): móm.'' 'Bŏ bop kang chơ'băp: Má hóp cằm nhô.'' |
Bahnar |
| Chơ'beh |
chơ'beh (K)(đt): khêu, lễ (gai, ung nhọt).'' Chơ'beh jơla: Lễ gai.'' |
Bahnar |
| Chơ'beng |
chơ'beng (KJ)[tơ'beng(K)](dt) chồi, đọt cây.'' 'Long pluh chơ'beng: Cây đâm chồi.'' |
Bahnar |
| Chơ'blĕng |
chơ'blĕng (BK)[jơ̆ 'blĕng](dt):một loại ghè. |
Bahnar |
| Chơ'bơ |
chơ'bơ (K)(trt): há hốc miệng. ''Khan kơdih tơ’ngla rơgei, 'bơ̆t 'de jet, chơ'bơ uh kơ gơh tơl: Khoe mình giỏi, khi người ta hỏi, lại há hốc miệng không biết trả lời.'' |
Bahnar |
| Chơ'bong |
chơ'bong (K)(dt): mỏ (chim, gà...). x: tơ'bong. |
Bahnar |
| Chơ'bră |
chơ'bră (K)(tt): vỏn vẹn, ít ỏi. Hăp ăn kơ inh ka chơ'bră minh tĕp: Nó cho tôi vỏn vẹn một nhúm cá. |
Bahnar |
| Chơ'bră chơ'brĕch |
chơ'bră chơ'brĕch (K)(trt):bừa bãi.'' E 'măn ka chơ'bră chơ'brĕch thoi âu, kŏ bĭ xa aah? Em để cá bừa bãi như thế này, không sợ chó ăn hả?'' |
Bahnar |
| Chơ'brơ̆ chơ'bră |
chơ'brơ̆ chơ'bră (K)(trt): chỉ vật lớn để bừa bãi trên đất.'' Pôm 'măn chơ'brơ̆ chơ'bră mu tơgă, mu xung ah pra: Pôm để bừa bãi rựa, rìu ở hiên nhà.'' |
Bahnar |
| Chơ'dŏ |
chơ'dŏ (dt): sừng tê giác. |
Bahnar |