|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chĭch |
chĭch (K)(đt): 1- giằm nát.'' Chĭch pơhăng lơ̆m 'dak măm wă kơ hơ̆: Giằm ớt trong nườc mắm cho cay''. 2- gõ đầu. ''Hăp chĭch lơ̆l inh: Nó gõ đầu tôi.'' |
Bahnar |
| Chiên |
chiên (KJ)(dt): (dùng trong từ ghép).'' Konchiĕn: Con cừu.'' |
Bahnar |
| Chih 1 |
chih 1(ABGT)(đt): 1- viết. ''Chih thơ hơpong kơ mĕ bă: Viết thư thăm cha mẹ. Chih ră tôm tơdrong: Viết bài tường trình. Chih chư tih: Viết chữ hoa. Bơngai chih kơsô̆: Kế toán viên. Chih 'boi ‘bơ̆r: Viết chính tả.'' |
Bahnar |
| Chih 2 |
chih 2(KJ)(dt): (dùng trong từ ghép).'' 'Long chih: Cây bút.'' |
Bahnar |
| Chik 1 |
chik 1(K)(đt): nhe răng. ''Hăp uh kơ pơma minh nơ̆r, chŏng pôm chik xơnĕnh ‘nă ‘dĭk: Nó không nói một lời, nhưng chỉ nhe răng cười.'' |
Bahnar |
| Chik 2 |
chik 2(K)(dt): trái thơm.'' 'Don chik: Mầm trái thơm để trồng. Brai chik: Sợi chỉ lấy từ cây thơm.'' |
Bahnar |
| Chĭl |
chichĭl (KJ)(đt): 1- trả nợ.'' Inh xang klaih chĭl xre: Tôi đã trả hết nợ. ''2- bồi thường, đền. ''Rơmo inh xa goh 'ba hăp, dang ei inh athai chĭl kơ hăp 10 brong 'ba: Bò tôi ăn hết lúa, bây giờ tôi phải đền 10 gùi.'' |
Bahnar |
| Chĭn |
chĭn (K)(dt): bệnh phong.'' Trŏ chĭn: Bị bệnh phong.'' |
Bahnar |
| Chĭng |
chĭng (K)(dt): đồng la. |
Bahnar |
| Chĭng chêng |
chĭng chêng (KJ)(dt): bộ chiêng. |
Bahnar |