|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chĭng klơk |
chĭng klơk (GT)[tă tơng(KJ)](dt):đàn tơ rưng. x: tă tơng. |
Bahnar |
| Chĭng kri |
chĭng kri (K)(tt): 1- lai (chỉ dùng cho gà).'' Iĕr chĭng kri: Gà lai.'' 2- khi đá, thường kéo đối thủ về chuồng. |
Bahnar |
| Chĭng ling |
chĭng ling [chĭng rĭng(KJ)](dt):sườn núi, triền núi. x: chĭng rĭng. |
Bahnar |
| Chĭng rĭng |
chĭng rĭng (K)(dt): sườn núi, triền núi.'' Choi 'ba kiơ̆ chĭng rĭng: Trỉa lúa theo triền núi.'' |
Bahnar |
| Chiu |
chiu (K)(tt): có cảm giác. ''Năr tô̆, et 'dak tơlôp chiu rơngơp 'lơ̆ng: Trời nắng, uống nước bầu cảm thấy mát lạnh.'' |
Bahnar |
| Chơ |
chơ(KJ)(đt): chở, chuyên chở. Xơ̆ ki 'de chơ 'boh truh tơ Kontum păng hơxeh: Ngày xưa người ta chở muối lên Kontum bằng ngưạ. |
Bahnar |
| Cho |
cho (KJGT)[jơmă(T)](dt): bệnh thấp khớp.'' Jơ̆ng cho: Bị thấp khớp ở chân. Jĭ cho jo jơ̆ng: Thấp khớp chân què. Pơgang cho: Thuốc thấp khớp.'' |
Bahnar |
| Chơ lơ la |
chơ lơ la(K)(mlc): chỉ mệnh lệnh hay yêu cầu. ''Chơ lơ la, bơ̆n wih bĕ: Nào, ta về thôi.'' |
Bahnar |
| Chơ'ba |
chơ'ba (KJ)(dt): cháng cây (chỗ cành nối với cây tạo thành góc). |
Bahnar |
| Chơ'bang |
chơ'bang [chơnang(K)](dt):cái bàn. x: chơnang. |
Bahnar |