|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xăng |
xăng (KJ)(dt): con dao.'' Xăng jĭt: Dao vót. Xăng hơlŭng: Dao pha. Xăng wĕ: Liềm, câu liêm. Xăng nep: Cái kéo. Xăng kơlŏk: Dao nhíp.'' |
Bahnar |
| Xăng răng |
xăng răng (K)(trt): chuếnh choáng.'' Xăng răng 'nao iung dơ̆ng tep: Chuếnh choáng lúc mới thức dậy.'' |
Bahnar |
| Xang xă |
xang xă (dt): một loại củ rừng ăn được. |
Bahnar |
| Xang xăr |
xang xăr (K)(tt): quáng mắt. Klaih kơ oei tơ tô̆, mŭt tơ lăm,jing xang xăr măt, uh kơ bôh kiơ: Ðang ở ngoài nắng, vào buồng tối, bị quáng chẳng nhìn thấy gì. |
Bahnar |
| Xanta |
xanta (KJ)(dt): thánh nữ. |
Bahnar |
| Xantô |
xantô (KJ)(dt): ông thánh. |
Bahnar |
| Xao |
xao (K)(tt): loãng.'' Pham xao: Máu loãng. 'Dak xao xik: Nước rượu ghè lạt chưa hòa tan khi mới đổ.'' |
Bahnar |
| Xap 1 |
xap 1(KJ)(đt): lót.'' Xap tơ̆r: Lót ván. Xap hla prit ah krĕl gŏ kuă kơ têt khoy: Lót lá chuối dưới đáy nồi để bánh tét khỏi cháy sém.'' |
Bahnar |
| Xap 2 |
xap 2(KJ)(tt): 1- lạt.'' Tơ'băng âu xap: Thức ăn này lạt. Xik xap: Rượu lạt. ''2- không có uy.'' Bĕ ih apinh hăp manat kơ bơ̆n, inh bơngai 'bơ̆r xap, hăp uh kơ păng ôh: Anh hãy xin ông ta dủ lòng thương chúng ta, tôi không có uy tín, ông ta không nghe đâu.'' |
Bahnar |
| Xap blơ̆p |
xap blơ̆p (KJ)(trt): x: xap xĕr. |
Bahnar |