|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xĕm |
xĕm (K)[hnhĕm(KJ)](đt): cho ăn. ''ih tam xĕm nhŭng dĭ? Cô chưa cho heo ăn à?'' |
Bahnar |
| Xĕm 'me |
xĕm 'me (K)(đt): nuôi nấng. Mĕ bă lôch, 'de nhŏng xĕm 'me inh: Cha mẹ chết, anh tôi nuôi nấng tôi. |
Bahnar |
| Xem 1 |
xem 1(KJ)(dt): chim.'' Xem kơtơp bri: Chim cu đất. Tơpu xem: Tổ chim. Kơtăp xem: Trứng chim. 'Bih xem: Loại rắn ăn chim. Xem dŭng: Con dơi. Xem rĕch: Chim sẻ.'' |
Bahnar |
| Xem 2 |
xem 2(K)['nhăm(KJ)](dt): thịt. Xa xem xơke 'lơ̆ng loi kơ xem nhŭng: Ăn thịt heo rừng ngon hơn heo nhà. |
Bahnar |
| Xêm brêm xam bram |
xêm brêm xam bram (KJ)(trt):râu ria rậm rạp.'' 'bok Glaih rong xơ̆k kang xêm brêm xam bram: ông Glaih để râu rậm rạp.'' |
Bahnar |
| Xen |
xen (KJ)(tt): eo. ''Hăp bek, kơ’na tơneu uh kơ xen: cô ta mập, nên không có eo.'' |
Bahnar |
| Xĕn |
xĕn (K)(đt): xê, xích.'' Xĕn âu: Xích lại đây. Xĕn to: Xê ra.'' |
Bahnar |
| Xĕn wĕn ling lông |
xĕn wĕn ling lông (K)(trt): đẹp duyên dáng. ''Bia Phu guăng xĕn wĕn ling lông, xông dông 'blit 'blit: Nàng Phu đẹp duyên dáng, yểu điệu thướt tha. '' |
Bahnar |
| Xeng 1 |
xeng 1(K)(đt): nấu. Xeng por: Nấu cơm. |
Bahnar |
| Xeng 2 |
xeng 2[kơxêng(KJ)](tt): cỗi (tre, le trước khi cỗi trổ bông là dấu hiệu sắp chết). x: kơxêng. |
Bahnar |