|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Xăi măi |
xăi măi (K)(trt): choáng váng. x: hơ'mưi hơ'mai. |
Bahnar |
| Xak 1 |
xak 1(K)(đt): róc vỏ (chỉ dùng cho cây mía).'' Xak kơtao: Róc mía.'' |
Bahnar |
| Xak 2 |
xak 2(K)(đt): xả. athai xak 'dĭ 'dak kơ'bŏng, adroi kơ xơ̆k hơbăn ao: Phải xả sạch hết nước xà bông, trước khi trước khi phơi quần áo. |
Bahnar |
| Xăk kơ'dô |
xăk kơ'dô (K)(dt): balô, túi đeo lưng.'' 'De lĭnh pŭ xăk kơ'dô tơ kơdŭ: Bộ đội mang balô trên lưng.'' |
Bahnar |
| Xăl |
xăl (KJ)(đt): cáo gian.'' 'De xăl hăp klĕ: Người ta cáo gian. Xăl hơnglăng 'de: Cáo gian người khác.'' |
Bahnar |
| Xal |
xal (KJ)(dt): (trong từ ghép). 1- sáp ong.'' Xal xut: Sáp ong. Xal kơdrot: Sáp ong nhỏ ở dưới đất. ''2- màng.'' Xal tơxoh: Màng phổi. ''3- mắt toét. ''Xal măt: Bệnh đau mí mắt.'' |
Bahnar |
| Xăm |
xăm (K)(dt): cái xăm bắt tôm cá. Dui xăm: Kéo xăm bắt cá. |
Bahnar |
| Xam bram |
xam bram (KJ)(dt): râu cằm. Ih hơ̆m gơnăl kơ Xet xam bram xâu 'bok Glaih dĭ? Anh có biết Xet có râu cằm cháu ông Glaih không? |
Bahnar |
| Xăn |
xăn (KJ)(trt): chưa tróc vỏ (lúa, càphê...). ''Peh 'ba tam xăn, liliơ pơgĕnh tơmơ̆m kon? Giã gạo chưa tróc vỏ, sao vội cho con bú?'' |
Bahnar |
| Xăng |
xăng (KJ)(dt): con dao.'' Xăng jĭt: Dao vót. Xăng hơlŭng: Dao pha. Xăng wĕ: Liềm, câu liêm. Xăng nep: Cái kéo. Xăng kơlŏk: Dao nhíp.'' |
Bahnar |