|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Wôi wôi |
wôi wôi (K)(trt): tiếng khóc la rân của người lớn. |
Bahnar |
| Wok |
wok (KJ): tiếng gà gáy ò ó o. Bia Phu pơ'nam jat, wok ‘nao leng gong ‘dĭk, xang iung hlôm ŭnh pai por boih: Nàng Phu rất siêng năng, mới gà gáy lần thứ nhất, đã dậy nhóm lửa nấu cơm. |
Bahnar |
| Wôk |
wôk (K)(trt): dội lại, vang lại. Kơnhang wôk: Tiếng vang dội. Theng gŭr dŭr wôk: Chỉ tiếng voi rống vang lại. |
Bahnar |
| Wok klang |
wok klang (K)[ong klang(K)](dt): sáo diều. |
Bahnar |
| Wôk wôk |
wôk wôk (KJ)(trt): tiếng người lớn khóc la rân, tiếng người lớn kêu rân gọi nhau. x: wok wok. |
Bahnar |
| Wok wok |
wok wok (KJ)(tưt): tiếng gà gáy ò ó o, tiếng trẻ khóc oa oa. |
Bahnar |
| Wom |
wom [dôp(K)](dt):áo tơi đi mưa của người dân tộc. x: dôp. |
Bahnar |
| Wông |
wông (K)(tt): cong và dài. 'Nhik wông: Cuốc có cán cong và dài. Hơmĕch wông: Muỗi anôphen. |
Bahnar |
| Wong |
wong (KJ)(dt): 1- góc. ''Wong 'nhueng: Góc nhọn. Wong biông: Góc vuông. Wong glah: Góc tù. ''2- bành voi. 3- lưới bắt dơi. x: wăng 2 (1) |
Bahnar |
| Wơng |
wơng (đt): khoe khoang.'' 'bok Rơh wơng tơ’ngla ‘dei rơmo lơ loi kơ bôl lơ̆m pơlei: ông Rơh khoe khoang mình có nhiều bò hơn người trong làng.'' |
Bahnar |