|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ŭr ăr |
ŭr ăr (KJ)(tưt): 1- tiếng gió thổi ào ào. 2 - tiếng xe chạy ù ù, tiếng đàn vật chạy thình thịch. x: u-ŭr ơ-ăr. |
Bahnar |
| Ŭr uar |
ŭr uar (K)(trt): lần mò.'' Yor măt tol, ti hăp ŭr uar chă bơbơ̆ trong bô̆k: Vì mắt mù, tay nó phải lần mò tìm đường đi.'' |
Bahnar |
| Ut |
ut (KJ)(dt): ung thư.'' Hăp trŏ ut klak: Nó bị ung thư ruột.'' |
Bahnar |
| Ut ut |
ut ut(K)(tưt): tiếng chim bìm bịp kêu. |
Bahnar |
| Uu |
uu (K)(tht): tiếng tấm tắc khen ngợi.'' Uu, ih tanh reo lơ̆ng leh! Ồ, anh đan gùi đẹp quá!'' |
Bahnar |
| Uuơm |
uuơm (K)(tưt): tiếng ngáp. Jang gleh, uuơm Pôm hơ-ap: Làm mệt, Pôm ngáp dài. |
Bahnar |
| Wa |
wa (KJ)(dt): bác gái. ''Wa inh xang kră boih: Bác gái tôi đã già rồi. 'De mih ma, wa gơ̆p inh: Các bác trai, bác gái và cậu của tôi. '' |
Bahnar |
| Wă 1 |
wă 1(KJ)(đt): muốn. ''Inh wă wih: Tôi muốn về. Inh wă jat: Tôi rất thích. Ih ăn kikiơ, inh ling tŏ wă 'dĭk: Anh cho cái gì tôi đều thích cả. Wă wăi: Ðành muốn vậy. Ih kuă, inh wă wăi: Anh không muốn, tôi đành vậy.'' |
Bahnar |
| Wă 2 |
wă 2(KJ)(đt): làm rộng ra. Ih wă kơdrong mă xă 'biơ̆, wă inh gơh mur: Anh vạch hàng rào rộng thêm chút, để tôi có thể chui vào. |
Bahnar |
| Wă kơ |
wă kơ (K)(trt): để mà, nhằm... Athai bơ̆ jang wă kơ erih: Phải làm việc để sống. |
Bahnar |