|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ŭng dŭr |
ŭng dŭr (K)(tt): dúm dó, co rúm (vải).'' E pơtŏ, kơ’na tanh khăn lơ anih ŭng dŭr: Dệt khăn vụng về, nên có nhiều chỗ co rúm.'' |
Bahnar |
| Ung leng |
ung leng (K)(dt): loại nón của người Xêdang đan bằng le. |
Bahnar |
| Ung ơng |
ung ơng (KJ)(trt): chỉ người lớn đi chàng hảng. |
Bahnar |
| Ŭng tơ-ŭng |
ŭng tơ-ŭng (KJ)(tưt): tiếng ầm ĩ, tiếng chó sủa gâu gâu. |
Bahnar |
| Ŭnh |
ŭnh (KJ)(dt): lửa.'' Chŭt ŭnh: Nhóm lửa. ŭnh rông rang: Tia lửa bốc lên. ŭnh xa tur: Lửa cháy ngầm. ŭnh xa rok: Lửa cháy lan. ŭnh xơmăt: Hỏa ngục. ŭnh kiăk: Ma trơi. ŭnh yang drŏng: Thiên thạch. ŭnh lŏk: Con đom đóm. Ka ŭnh: Loại cá có đuôi đỏ. ŭnh muơ̆l: Hơi nóng bốc lên. ŭnh plơm: Nấm lân tinh.'' |
Bahnar |
| Ŭnh hnam |
ŭnh hnam (K)(dt): 1- gia đình. '' Aâu jĭ dôm bơngai lơ̆m ŭnh hnam inh: Ðây là những thành viên trong gia đình tôi. ''2- chồng hay vợ. ''ŭnh hnam ih bô̆k tơyơ? ông nhà (bà nhà) anh (chị) đi đâu?'' |
Bahnar |
| Ŭnh om |
ŭnh om (K)(trt): vợ chồng. '' ŭnh om ‘nao: Vợ chồng mới cưới. ŭnh om bre jang xa pơ’nam jat: Vợ chồng nó làm việc rất chăm chỉ. Inh xang 'dei unh om boih: Tôi đã lập gia đình rồi. Pơm unh gŏ, pơrŏ unh om: Chăm lo bếp núc, tô đẹp gia đình.'' |
Bahnar |
| Uŏk |
uŏk (K)(dt): cu, dương vật. x: ueo. |
Bahnar |
| Uơk |
uơk (K)(tưt): tiếng xé vải, giấy: xoàn xoạt.'' uơk, Bia Lŭi hek minh blah che ăn kơ Giông: Nàng Lŭi xé xoạt cho Giông một mảnh vải.'' |
Bahnar |
| Ŭr |
ŭr(K)[hơ-ŭr(K)](tt): đỏ úa (lúa). x: hơ-ŭr. |
Bahnar |