|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Ŭl ĭl |
ŭl ĭl (K)(trt): để phút chót mới vội vã làm. ''ŭl ĭl jĭl kơtăp: Nước tới chân mới nhảy.'' |
Bahnar |
| Ŭl ol |
ŭl ol (K)(trt): đau xót. |
Bahnar |
| Ŭl tơgŭk |
ŭl tơgŭk (K)(trt): xót xa. |
Bahnar |
| Ŭl ŭl |
ŭl ŭl (K)(trt): chỉ vẫy tay. Hăp kơwơih ti ŭl ŭl krao nhôn: Nó vẫy tay gọi chúng tôi. |
Bahnar |
| Um |
um (KJ)(dt): hình.'' Yŭp um: Chụp hình. Char um: Vẽ hình. Năng um: Xem phim. Bơ̆ um: Chiếu phim.'' |
Bahnar |
| Um ai |
um ai (KJ)(dt): 1- hình dáng.'' Rang Mah 'dei um ai guăng: Rang Mah có hình dáng đẹp. ''2- hình bóng.'' Kon haioh jĭ um ai mĕ bă: Con cái là hình bóng của cha mẹ. ''3- sắc mặt. ''Tơ'bôh um ai mĭl: Giận đỏ mặt.'' |
Bahnar |
| Ŭng |
ŭng (KJ)(tt): sâu lòng (rỗ rá, chén bát).'' Xĕr ŭng: Ðĩa sâu. Kơ'dŏng ŭng: Thúng sâu.'' |
Bahnar |
| Ung ang |
ung ang (KJ)(trt): chỉ trẻ nhỏ đi chàng hảng. |
Bahnar |
| Ŭng ăng |
ŭng ăng (KJ)(tưt): 1- tiếng ù ù xe cộ. 2- tiếng gió gào thét. x: ơ-ĭng ơ-ăng. |
Bahnar |
| Ŭng dŭng |
ŭng dŭng (K)(trt): khắp nơi. Yor kơ 'dak rơlat, k''on pơlei pơngot hrah ŭng dŭng: Dân làng đói khắp nơi vì lụt lội.'' |
Bahnar |