pa.:
Bóng, linh hồn.
1.
Ia bơngač
rơđah bơngat:
Nước trong đến nổi thấy hình bóng hình trên mặt
nước.
2.
Dlang mơnil
ƀuh bơngat ta pô:
Soi gương thấy hình bóng của mình.
3.
Jrai pơmin
mơnuih hơmâo bơngat:
Ngừoi jrai tin rằng con người có linh hồn.
Bơngat
jua:
Linh hồn.
Yang
krư̆ bơngat:
Thánh thần nhốt linh hồn (Ý chỉ không thoát khỏi tử
thần).
Khôp
bơngat:
Ma quỷ bắt linh hồn. (bị ma ám).
Rơhung
mă bơngat ba sĭ kơ yang:
Ma lai bắt linh hồn đem bán cho ma quỷ.
Bơngat
pơdai:
hồn lúa.
Rim
thun jrai juat iâu bơngat pơdai:
Hằng năm người jrai thường cúng tế hồn lúa.
Add new comment