|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơba |
rơba (KJ)(đt): ướp, trộn vói gia vị.'' Rơba 'nhăm rơmo, adroi kơ phang: Ướp thịt bò trườc khi nướng.'' |
Bahnar |
| Rơbăn |
rơbăn (K)(dt): đường trang trí trên ghè. |
Bahnar |
| Rơbang |
rơbang (K)(dt): cái chõng, băng ca.'' Tung ‘de jĭ jăn păng rơbang: Khiêng bệnh nhân bằng chõng.'' |
Bahnar |
| Rơbăng 1 |
rơbăng 1(K)(dt): cái cũi nhốt tù binh.'' Păt rơbăng kron mơnă: Ðóng cũi nhốt tù binh.'' |
Bahnar |
| Rơbăng 2 |
rơbăng 2(K)(trt): thông hơi. 'Ding rơbăng, dah 'ding kơdơ̆l: ống thông hơi, hay ống cắt mắt. |
Bahnar |
| Rơbăt |
rơbăt (KJ)(dt): cây trĩ cột ngang vào cây mầm để trét vách nhà. x: pơxơ̆ng. |
Bahnar |
| Rơbâu |
rơbâu (KJ)(st): ngàn, nghìn. Minh rơbâu: Một nghìn. |
Bahnar |
| Rơbeh 1 |
rơbeh 1(K)(tt): dư thừa''. 'Dei 'ba lơ, mă lĕ duh bĭ rơbeh: Có lúa nhiều, nhưng cũng không dư. Oei rơbeh minh pôm: Còn thừa một cái. Klak rơbeh: Ruột thừa.'' |
Bahnar |
| Rơbeh 2 |
rơbeh 2(K)(st): hàng (trăm, ngàn..).'' Rơbeh rơbâu bơngai lôch lơ̆m chăl tơblah: Hàng ngàn người chết trong chiến tranh.'' |
Bahnar |
| Rơbĕk rơbŏk |
rơbĕk rơbŏk (K)(trt): tả tơi. Hơbăn ao hiah rơbĕk rơbŏk: Quần áo rách tả tơi. |
Bahnar |