|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơchĭng |
rơchĭng [chĭng rĭng(K)](dt):sườn đồi, núi. x: chĭng rĭng. |
Bahnar |
| Rơchong |
rơchong (K)(dt): 1- thiếu niên tuổi 14 - 16. ''Adruh rơchong xang gơh rong oh: Thiếu nữ đã biết giữ em.'' 2 - dây có cột lá cây để kéo bắt cá (ở nước cạn). x: 'mrŏi. |
Bahnar |
| Rơchơ̆k rơchăk |
rơchơ̆k rơchăk (K)(trt): nhiều dấu chân chồng chéo lên nhau.'' Măng hei minh tơpôl xơke mŭt lơ̆m mir nhôn, jơ̆ng rơchơ̆k rơchăk: Ðêm qua, bầy heo rừng vào đám lúa, dấu chân dày chéo lên nhau.'' |
Bahnar |
| Rơchŭk rơchăk |
rơchŭk rơchăk (K)(trt): chen lấn nhau giành (ăn, chỗ). ''Rơchŭk rơchăk, nhŭng pơjai xa hơna: Heo chen lấn nhau giành ăn. Rơchŭk rơchăk 'de haioh pơjai anih oei năng um: Trẻ con chen lấn nhau giành chỗ xem phim.'' |
Bahnar |
| Rơda |
rơda (K)(dt): cái cầu. x: kơtua. |
Bahnar |
| Rơdai |
rơdai (K)[hiup(K)](dt):ống bễ lò rèn. |
Bahnar |
| Rơdak |
rơdak (K)(dt): cái bẫy chim. |
Bahnar |
| Rơdăk |
rơdăk (K)(trt): mỗi người một việc.'' Truh jơ, rơdăk jang kơdih: Tới giờ, người nào việc ấy.'' |
Bahnar |
| Rơdan |
rơdan (K)(dt): một loại cau rừng lấy thân làm cán giáo hay gậy gộc. |
Bahnar |
| Rơdăn |
rơdăn (K)[hơdăn(K)](dt):lóng tre, lồ ô.... x: hơdăn. |
Bahnar |