|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơ'nhơ̆k rơ'nhăk |
rơ'nhơ̆k rơ'nhăk (KJ)(trt):lầy lội. x: rơ'ngiơ̆k rơ'ngiăk. |
Bahnar |
| Rơ'nhui rơ'nhai |
rơ'nhui rơ'nhai (KJ)(trt):rách tươm. x: rơ'nhơy rơ'nhay. |
Bahnar |
| Rơ'nhut rơ'nhat |
rơ'nhut rơ'nhat (K)(trt):vừa kéo vừa giật.'' Ka kăp hơxay dui rơ'nhut rơ'nhat: Cá cắn câu vừa kéo vừa giật.'' |
Bahnar |
| Rơ-a 1 |
rơ-a 1(K)(trt): 1- nên thân, nên người (dùng ở thể phủ định).'' Bơngai bĭ rơ-a, pơma xa xơnă 'de bĭ păng: Người không nên thân, nói chẳng ai nghe. ''2- vừa phải, vừa sức. ''Jang hloh kơ rơ-a: Làm việc quá sức.'' |
Bahnar |
| Rơ-a 2 |
rơ-a 2(K)(dt): bản chất. Rơ-a hăp thoi noh: Bản chất nó như thế. |
Bahnar |
| Rơ-êk rơ-ak |
rơ-êk rơ-ak (K)(trt): nhiều vô số kể. x: 'bơ'brêk 'bơ'brak. |
Bahnar |
| Rơ-ĕm |
rơ-ĕm (K)(đt): quyến luyến. Klo akăn rơ-ĕm thoi kơdĕm bre 'boh: Vợ chồng quyến luyến nhau, như hành với muối. |
Bahnar |
| Rơ-ĕnh |
rơ-ĕnh (K)(trt): khô giòn. Hơ̆t kro rơ-ĕnh: Thuốc khô giòn. |
Bahnar |
| Rơ-et |
rơ-et (K)(trt): du dương, thánh thót.'' 'Bơ̆r kăn hăp hat rơ-et: Họ hát giọng du dương thánh thót.'' |
Bahnar |
| Rơ-ih rơ-ah |
rơ-ih rơ-ah (KJ)(trt): hối hả, vội vã.'' Liliơ ih kuă rơnŏ dơ̆ng pơgê, dang ei wă rơ-ih rơ-ah? Tại sao anh không sửa soạn từ sáng, bây giờ mới vội vã?'' |
Bahnar |