|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Rơ'jăl |
rơ'jăl (K)(dt): khúc (cây). ''Koh rơ'jăl: Chặt khúc.'' |
Bahnar |
| Rơ'jih |
rơ'jih (K)(trt): nhầy nhụa. Pơ-eh lĕch 'duh rơ'jih: Chỗ sưng rỉ mủ ra nhầy nhụa. |
Bahnar |
| Rơ'jo |
rơ'jo(K)(tt): bại liệt.'' Hăp hoăng dơ̆ng xe rơmo, ti rơ'jo: Nó ngã xe bò, tay bị bại.'' |
Bahnar |
| Rơ'joh |
rơ'joh (K)(trt): tèm lem.'' 'Bôh 'de xa hleu, 'dak hay lĕch rơ'joh: Thấy người ta ăn me, nhỏ dãi tèm lem.'' |
Bahnar |
| Rơ'leng |
rơ'leng (KJ)(đt): rớt xuống. Prit 'dum bĭr rơ'leng dơ̆ng tơxi: Chuối chín nũng rớt khỏi nải. |
Bahnar |
| Rơ'lêp rơ'lap |
rơ'lêp rơ'lap (KJ)(tưh): chỉ nhiều vật mặt dẹp (nong, nia, giấy tờ, tiền bạc).'' Hăp yap jên rơ'lêp rơ'lap: Nó đếm tiền từng xấp.'' |
Bahnar |
| Rơ'mei |
rơ'mei (J)(trt): rách rưới. x: hơmrei. |
Bahnar |
| Rơ'mơ̆k 1 |
rơ'mơ̆k 1(KJ)(tt): bất tỉnh. '' Hăp hoăng dơ̆ng 'long, rơ'mơ̆k pă băt kiơ: Nó ngã cây, bất tỉnh nhân sự. '' |
Bahnar |
| Rơ'mơ̆k 2 |
rơ'mơ̆k 2(K)(tt): bậm (cây cối), mập (con vật). x: rơmŏng. |
Bahnar |
| Rơ'mui |
rơ'mui (K): nát bét.'' ot 'bum 'blang kro hĕch rơ'mui: Xay củ mù khô nát thành bột. Rơ'mui rơ'mai: Nát bét.'' |
Bahnar |