|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Prŏm |
prŏm (K)(tưt): rơi tõm. Kĭt kơtah prŏm tơ 'dak: Nhái nhảy tõm xuống nước. |
Bahnar |
| Prơng |
prơng (K)(đt): gác xép. Mĕ inh pơ'dum prit tơ prơng: Mẹ tôi giú chuối trên gác xép. Inh tep tơ prơng: Tôi ngủ trên gác. |
Bahnar |
| Prŏng prŏng |
prŏng prŏng (K)(trt): oang oang (đàn bà).'' Bia Phu bơtho 'de haioh, 'bơ̆r prŏng prŏng kơnhang: Nàng Phu dạy học trò với giọng nói oang oang.'' |
Bahnar |
| Prŏp |
prŏp (K)(đt): chép miệng chê bai. x: prĕp 1 |
Bahnar |
| Prôt |
prôt (KJ)(trt): thẳng hàng.'' Prôt 'de haioh pơtăng pêng trong: Trẻ nhỏ xếp ba hàng thẳng.'' |
Bahnar |
| Prot 1 |
prot 1(K)(đt): thoa bóp. ''Jơ̆ng pơ-eh iŏk pơgang prot: Thoa bóp thuốc chân bị sưng.'' |
Bahnar |
| Prot 2 |
prot 2(K)(đt): 1- xe dây.'' Prot tơbla wă 'monh tơlei rơmo: Xe vỏ cây bện dây.'' 2- kéo căng dây.'' Rơmo prot tơlei wă xa 'ba: Bò kéo căng dây để ăn lúa.'' |
Bahnar |
| Prot oih |
prot oih (K)(trt): 1- đối xử tệ. ''Hăp lach kơ 'de prot oih: Nó la người ta thậm tệ. ''2- khiếp sợ.'' Jĭl iŭ prot oih kơ kla: Mang khiếp đảm khi thấy cọp.'' |
Bahnar |
| Prôt prat |
prôt prat (K)(trt): sặc sỡ, rực rỡ. ''Prôt prat 'de hơtol xôl pơm pơdrĕng: Họ trang hoàng sặc sỡ cổng chào bằng bông le nhân tạo. Chô̆ kơlong prôt prat ah kơtơh: Ðeo huy chương rực rỡ trên ngực.'' |
Bahnar |
| Prô̆ |
prô̆ (K)(tưt): tiếng người, vật lớn rớt xuống.'' Hăp hoăng dơ̆ng pra prô̆ tơ teh: Nó ngã từ hiên nhà cái rầm.'' |
Bahnar |