Submitted by wikiethnies.org on Tue, 05/17/2011 - 00:16
prôt prat (K)(trt): sặc sỡ, rực rỡ. ''Prôt prat 'de hơtol xôl pơm pơdrĕng: Họ trang hoàng sặc sỡ cổng chào bằng bông le nhân tạo. Chô̆ kơlong prôt prat ah kơtơh: Ðeo huy chương rực rỡ trên ngực.''
Add new comment