|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Proh 3 |
proh 3(K)(dt): 1- dãy, hàng.'' Hnam 'bar proh jrăng: Nhà hai hàng cột.'' 2- sợi dây.'' Minh proh tơlei rơmo: Một sợi dây cột bò.'' 3- dòng nước. '''Dak lĕch 'bar proh: Nước chảy phân thành hai dòng.'' |
Bahnar |
| Prơh prah |
prơh prah (K)(trt): tung tóe. x: prêh prah. |
Bahnar |
| Prôi |
prôi (K)(trt): lênh láng, đầm đìa (máu). ''Prôi pham lĕch dơ̆ng xơbur: Máu chảy đầm đìa từ vết thương.'' |
Bahnar |
| Proi |
proi (K)(đt): trỉa.'' Proi 'ba: Trỉa lúa. Tơhrĕk 'ba proi, tơhroi 'ba drăk: Lúa trỉa theo hàng thẳng tắp.'' |
Bahnar |
| Prôk 1 |
prôk 1(K)(trt): om sòm. x: prek. |
Bahnar |
| Prok 1 |
prok 1(K)(dt): loại sóc lớn. Tơpu prok: Tổ sóc. |
Bahnar |
| Prôk 2 |
prôk 2(K)(trt): chua lòm. Xa hleu hơdrih iŭ prôk: Aên me xanh chua lòm. |
Bahnar |
| Prok 2 |
prok 2(K)(trt): om sòm. x: prek. |
Bahnar |
| Prôk prôk |
prôk prôk (K)(trt): oang oang (đàn ông). x: prŏng prŏng. |
Bahnar |
| Prŏm |
prŏm (K)(tưt): rơi tõm. Kĭt kơtah prŏm tơ 'dak: Nhái nhảy tõm xuống nước. |
Bahnar |