|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nhŭl nhĭl |
nhŭl nhĭl (K)(trt): thình lình. x: nhĭl. |
Bahnar |
| Nhŭl tơnhŭl |
nhŭl tơnhŭl (K)(tưh): bóng (người, vật) trong đêm tối. ''Ah kơmăng, inh 'bôh ră 'de bô̆k nhŭl tơnhŭl, chŏng bĭ gơnăl bu: Ban đêm, tôi thấy bóng người đi lại, nhưng không rõ là ai.'' |
Bahnar |
| Nhŭng |
nhŭng (KJ)(dt): con heo. Nhŭng tơno, nhŭng akăn: Heo đực, heo cái. Nhŭng kreu: Heo thiến. Nhŭng yŏng: Heo nái. Nhŭng groh: Heo nái gầy ốm. |
Bahnar |
| Nhŭnh nhĕnh |
nhŭnh nhĕnh (K)(trt): 1- vò quần áo.'' Pih hơbăn ao nhŭnh nhĕnh, wă kơ xơgaih: Giặt quần áo phải vò cho sạch. ''2- day đầu. '' Mĭl kon alah kơ pơxrăm, hăp rôp nhŭnh nhĕnh kơ̆l: Giận con lười biếng học, nó vừa nắm tóc vừa day đầu.'' |
Bahnar |
| Nhŭp |
nhŭp (KJ)(trt): lặn xuống, chìm xuống. x: nhŏp. |
Bahnar |
| Nhŭt |
nhŭt (K)(dt): (trong từ ghép) '''Dak nhŭt: Nước mắm.'' |
Bahnar |
| Ni |
ni (K)(dt): nỉ len. Buk ni kok: Mền len trắng. |
Bahnar |
| Niang niat |
niang niat (K)(trt)uyển chuyển, yểu điệu. |
Bahnar |
| Nil nôl |
nil nôl (K)(trt): lềnh bềnh. Plŭng nil nôl tơ kơpal 'dak: Sõng nổi lềnh bềnh trên mặt nước. |
Bahnar |
| Ning mônh |
ning mônh (BGTKJ)(trt): mai mốt, sau này, nay mai.'' Ning mônh bơ̆n gô tơjrơ̆m dơ̆ng: Mai mốt chúng ta lại gặp nhau.'' |
Bahnar |