|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nhơ nhơh |
nhơ nhơh (K)[lăl(K)](tt): dâm đãng. |
Bahnar |
| Nhơ nhơr |
nhơ nhơr [hnhơ hnhơr(K)](trt):tỏa ánh sáng mờ. x: hnhơ hnhơr. |
Bahnar |
| Nhơ nhưêr |
nhơ nhưêr (K)(tt): phệ (bụng) |
Bahnar |
| Nhơ nhŭnh |
nhơ nhŭnh (K)(dt): lòng hồ. Nhơ nhŭnh klŏng dơnâu Tơnueng: Lòng Biển Hồ Tơ-Nưng (phía Bắc thị xã Pleiku). |
Bahnar |
| Nhơh |
nhơh [ngiơ(KJ)](tt): giống như. x: ngiơ. |
Bahnar |
| Nhoh hloi |
nhoh hloi (K)(đt): đi ngay, làm ngay... '' Krao hăp et xik, hăp nhoh hloi: Gọi nó uống rượu, nó đi liền.'' |
Bahnar |
| Nhơh nhĕp |
nhơh nhĕp (K)(dt): vật thấm, hút nước.'' Hlabar nhơh nhĕp: Giấy thấm, giấy chặm.'' |
Bahnar |
| Nhoi |
nhoi (K)(dt): tim (đèn, pháo...). |
Bahnar |
| Nhơk |
nhơk (K)(tt): xanh lam.'' Xơnăm âu 'ba jing nhơk 'lơ̆ng: Năm nay lúa tốt xanh mướt. Nhơk nhơk: tiếng láy đồng nghĩa.'' |
Bahnar |
| Nhôm |
nhôm (KJ)(đt): 1- có vẻ. ''Pơgê hei nhôm thoi wă 'mi, chŭng phoih: Hồi sáng trời có vẻ muốn mưa, nhưng lại không. ''2- nghi ngờ.'' Nĕ nhôm 'de klĕ, thâu tơ’ngla e hiơt tơyơ yơ: Ðừng nghi ngờ người ta ăn cắp, hay là mày bỏ qŭn chỗ nào đó. ''3- khoe khoang. ''Nhôm dơh po rơgei, chŭng kơtul mă mônh: Khoe mình giỏi, ai ngờ dốt đặc cán mai. Uh kơ nhôm! Không trông mong gì!'' |
Bahnar |