|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Nhôn |
nhôn (KJ)(đat): chúng tôi. |
Bahnar |
| Nhon 1 |
nhon 1(KJ)(đt): mang tiếng. 'De nhon hăp pơdrŏng, mă tơpă duh bĭ 'dei kiơ: Mang tiếng là giàu, mà của cải chẳng có gì |
Bahnar |
| Nhon 2 |
nhon 2[jon (K)](dt): nhượng. x: jon. |
Bahnar |
| Nhong |
nhong (K)(đt): khoe khoang, hãnh diện.'' Nhong tơ’ngla 'dei lơ mŭk dram: Khoe khoang mình có nhiều tài sản. Nhong tơ’ngla guăng: Khoe mình đẹp.'' |
Bahnar |
| Nhơng 1 |
nhơng 1(K)(tt): chỉ mái nhà rông có hình vòng cung nhô lên. |
Bahnar |
| Nhơng 2 |
nhơng 2(KJ)(dt): rễ phụ từ cành đâm xuống đất của cây đa.'' 'Long jri 'dei lơ nhơng: Cây đa có nhiều rễ phụ mọc từ cành xuống.'' |
Bahnar |
| Nhông rơnhông |
nhông rơnhông (KJ)(tưh): chỉ đuốc đang cháy sáng, tia lửa bay trên không trung, tia đưa qua đưa lại. ''Ah kơmăng, nhông rơnhông ĭch xơnglŏng hoăng: Ban đêm sao băng xoẹt sáng. Nhông rơnhông, unh hơpoih 'de xol kĭt: Họ soi nhái, ánh đuốc đưa qua đua lại.'' |
Bahnar |
| Nhong rơnhong |
nhong rơnhong (K)(tưh):chỉ đuốc đang cháy lớn, tia lửa bay trên không trung, tia đưa qua đưa lại. x: nhông rơnhông. |
Bahnar |
| Nhong tăng |
nhong tăng (K)(dt): gọng điếu. Nhong tăng păng kong: Gọng tẩu bằng đồng. |
Bahnar |
| Nhŏp |
nhŏp (KJ)(trt): lặn xuống, chìm xuống.'' Pôm môch nhŏp lơ̆m 'dak: Pôm lặn xuống nước. Blŏl nhŏp: Nhô lên, hụp xuống.'' |
Bahnar |