|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơjĕng |
jơjĕng (K)(trt): vắng tanh. x: rơheng jơjĕng. |
Bahnar |
| Jơjeo |
jơjeo (dt): một loại ghè. |
Bahnar |
| Jơjet |
jơjet (K)(đt): hỏi thăm, dò la. Chă jơjet năng 'de bu 'dei găr tôl; kơlih bơ̆n wă hơla: Ði hỏi thử ai có hột bí; để chúng ta mua. |
Bahnar |
| Jơjŏ |
jơjŏ (K)(trt): là phải. ''Năr 'mi e kuă bô̆k tơ kông jơjŏ, bơ inh 'nhĕt tam 'dĭ, liliơ gơh lê̆: Trời mưa anh không lên rẫy thì đã đành, còn thì tôi làm cỏ chưa xong, làm sao mà không đi được!.'' |
Bahnar |
| Jơjŏ krong |
jơjŏ krong(K)(dt): một lọai chim ăn cá. |
Bahnar |
| Jơjoh |
jơjoh (K)[pơbŏk](đt): gõ nhẹ bằng đầu ngón tay.'' Jơjoh anal chư: Ðánh máy chữ.'' |
Bahnar |
| Jơjôi |
jơjôi (KJ)[tơjôi(K)](trt): dài thòng (khố dài, đuôi vật). x: tơjôi. |
Bahnar |
| Jơjŏk |
jơjŏk (K)(đt): cằn nhằn, càu nhàu.'' A jơjŏk plăt năr: Vợ ông ta cằn nhằn suốt ngày. Nĕ pă jơjŏk, uh kơ 'dei tơdrong kiơ trŏ kơ ih: Ðừng cằn nhằn, không có gì liên quan tới anh đâu.'' |
Bahnar |
| Jơjơ̆ |
jơjơ̆ (K)(trt): mò mẫm. Bô̆k jơjơ̆ lơ̆m 'dak iŭ kơtơih tơmo: Ði mò mẫm trong nước sợ vấp phải đá. |
Bahnar |
| Jơjơ̆ng |
jơjơ̆ng (K)(đt): 1- rước kiệu.'' Khop jơjơ̆ng: Rước kiệu (tôn giáo). ''2- diễn hành.'' 'De hŏk tro bô̆k jơjơ̆ng hơ̆k xô̆ kơ 'năr pơjing teh 'dak: Học sinh diễn hành mừng ngày Quốc khánh.'' |
Bahnar |