|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Jơdroi |
jơdroi (A)[chơdroi(K)](dt): chặn khúc sông cạn để bắt cá.'' Tơ̆t jơdroi: Chặn chỗ khúc sông cạn bắt cá (thường vào ban đêm).'' |
Bahnar |
| Jơdrơng |
jơdrơng (A)[tơkiĕn(KJ)](dt):chiếc nhẫn. x: tơkiĕn. |
Bahnar |
| Jơdu |
jơdu [hơdu(KJ)(trt): 1- êm dịu, nhẹ nhàng (lời nói, tiếng hát). 2- lỏng không căng, chùng (dây). x: hơdu. |
Bahnar |
| Jơdư |
jơdư (KJ)(tt): khùng. ''Bơngai jơdư: Người điên khùng. Don jơdư: Mất trí khôn.'' |
Bahnar |
| Jơduih |
jơduih [chơduih, kơtaih(K)](dt):mông. x: kơtaih. |
Bahnar |
| Jơgăn |
jơgăn [chơgăn(K)](đt):ngăn phòng. x: chơgăn1 |
Bahnar |
| Jơgôk |
jơgôk (A)(dt): cá lớn. |
Bahnar |
| Jơgong |
jơgong (K)(trt): gầy ốm.'' Hơkĕ jơgong tŏ 'long pơnai: Gầy như đũa bếp.'' |
Bahnar |
| Jơgŏng |
jơgŏng (J)[chơgŏng (K)](trt):cứng đơ. x: chơgŏng. |
Bahnar |
| Jơgông |
jơgông (KJ)(trt): lớn và cao. ''Akâu tih jơgông, chŏng alah kơ bơ̆ jang: Thân hình cao lớn, mà biếng làm.'' |
Bahnar |