|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơ'ngơ̆r |
chơ'ngơ̆r (K)(trt): chỉ cá đứng một chỗ.'' Ka ngơi chơ'ngơ̆r lơ̆m 'dak: Cá đứng lặng trong nước.'' |
Bahnar |
| Chơ'ngưi |
chơ'ngưi (K)(trt): thấy rõ (cá) Ka lĕch drang tô̆ chơ'ngưi kơpal 'dak: Cá nổi rõ trên mặt nước để sưởi ấm. |
Bahnar |
| Chơ'nit |
chơ'nit (KJ)(trt): 1- mập ú. ''Nhŭng bek chơ'nit: Heo mập ú. ''2- chổng mông. ''Pôm pơtăm 'ba na, kôi kơtaih chơ'nit: Pôm chổng mông cấy lúa ruộng. '' |
Bahnar |
| Chơ'noih |
chơ'noih (trt): nằm dài. ''Kon Pôm tep chơ'noih tong anê̆ hnam: Con ông Pôm nằm dài giữa nhà.'' |
Bahnar |
| Chơ'nong |
chơ'nong (K)[jơ’nong(J)](trt):nằm dài. x: chơ'’noih. |
Bahnar |
| Chơ'nông |
chơ'nông (KJ)(trt): nằm dài. Hăp alah kơ jang, tep chơ'nông plăt năr: Nó biếng làm, nằm dài suốt ngày. |
Bahnar |
| Choă 1 |
choă 1(K)(đt): đan.'' Choă ao tơtô̆: Ðan áo len. Choă jop: Ðan gùi mắt to.'' |
Bahnar |
| Choă 2 |
choă 2(K)(đt): chộp lấy. '''Dak tih, Pôm choă iŏk hơwa hloi bô̆k năng plŭng: Nước lớn, Pôm vội vã chộp lấy mái dầm đi coi sõng.'' |
Bahnar |
| Choah |
choah (KJ)(chuơh(K)](dt): cát. x: chuơh. |
Bahnar |
| Choai |
choai (K)(đt): quấn dây chéo qua chéo lại. '' Choai tơlei tơ hơke rơmo: Quấn dây chéo qua chéo lại vào sừng bò.'' |
Bahnar |