|
Word |
Definition | Ethnic group |
|---|---|---|
| Chơ'mơ̆r |
chơ'mơ̆r(K)(trt): thẳng băng. 'Long wĕ wŏ 'mơ̆t jing chơ'mơ̆r 'lơ̆ng: Cây cong uốn cho thẳng băng. |
Bahnar |
| Chơ'mron |
chơ'mron (K)(trt): nổi, nhô (xương). x: tơgron |
Bahnar |
| Chơ'mronh |
chơ'mronh (K)(tt): e dè, e lệ. x: kơ'mronh. |
Bahnar |
| Chơ'mŭp |
chơ'mŭp (K)(trt): chỉ ngồi hay đứng im thin thít.'' 'De jet, e oei chơ'mŭp thoi noh, liliơ 'de gơh lơlĕ e wă kikiơ: Người ta hỏi, mày ngồi im thin thít, làm sao người ta biết được mày muốn gì.'' |
Bahnar |
| Chơ'năk chơ'nôih |
chơ'năk chơ'nôih (K)(trt): chỉ hai người (vật) nằm dài trên mặt đất.'' 'Bar tŏ rơmo xa trŏ pơgang hơdrông lôch chơ'năk chơ'nôih tơ anê̆ mir: Hai con bò ăn trúng thuốc sâu chết nằm dài giữa đồng.'' |
Bahnar |
| Chơ'net |
chơ'net(K)(trt): nằm co quắp. Hăp tep chơ'net ah mum: Nó nằm co quắp ở xó nhà. |
Bahnar |
| Chơ'ngăk chơ'ngưt |
chơ'ngăk chơ'ngưt (K)(trt): chỉ nhiều vật nổi rõ trên bề mặt.'' 'Bar tŏ 'ding pơ-o 'bĕnh chơ'ngăk chơ'ngưt kơ ‘nhăm xơke: Thấy rõ thịt heo rừng trên mặt hai ống lồ ô. Jơla găm chơ'ngăk chơ'ngưt ah kơpang ti: Dằm gai đen thui trong lòng bàn tay. '' |
Bahnar |
| Chơ'ngang |
chơ'ngang (K)(trt): ưỡn ngực. x: kơ'ngang. |
Bahnar |
| Chơ'ngit |
chơ'ngit (K)(tt): đỏ sậm.'' Pik jơ̆ng jơnĕng păng 'mrăng 'dum chơ'ngit: Quét vôi chân tường màu đỏ sậm'' |
Bahnar |
| Chơ'ngơ̆l chơ'ngăl |
chơ'ngơ̆l chơ'ngăl (K)(trt): chỉ nhiều vật nổi rõ trên bề mặt. x: chơ'ngăk chơ'ngưt. |
Bahnar |