plek(KJ)(đt): 1- banh ra, vạch ra.'' Plek măt păng ti: Lấy tay vạch mắt. Plek 'bơ̆r hơxeh wă kơ tah khơp: Banh miệng ngựa để đặt dây cương. ''2- quay cóp.'' Nĕ plek hlabar, athai yuơ dơ̆ng 'don hlôh wao tơ’ngla mă chih nol: Ðừng quay cóp, phải dùng trí hiểu mà làm bài thi.''
Bình luận