phŏ(K)(trt): 1- đôi khi. ''Phŏ hăp duh năm hơpong kơ inh: Ðôi khi nó cũng đến thăm tôi. Phŏ 'dei phŏ uh: Khi có khi không''. 2- đúng lúc. ''Inh chang ih xang 'dunh boih, lôh năr âu phŏ leh, ih truh ngôi: Tôi mong anh đến chơi từ lâu rồi, hôm nay gặp anh thật đúng lúc quá''. 3- may mắn. '''Bô̆k lua phŏ: Ði săn trúng mánh.''
Bình luận