pơyoch (KJ)(đt): 1- làm cho người khác vấp phạm.'' Athai xrơ̆p xa mă 'lơ̆ng, kuă pơyoch 'de anai: Nên ăn mặc kín đáo, đừng làm cho người khác vấp phạm. ''2- gây thiệt hại. ''Lep păng kơne pơyoch mir 'ba hơna pơtăm: Cào cào và chuột gây thiệt hại cho mùa màng. ''3- hối lộ.'' Pơyoch 'de păng jên: Cho người khác ăn hối lộ.''
Bình luận