pơma (KJ)(đt): 1- nói.'' Nĕ pơma dơnuh lơ̆m lăm pơxrăm: Ðừng nói chuyện trong lớp. Pơma kơ'da: Nói cà lăm. Pơma pơhach: Nói thì thầm. Pơma rơrơ̆k: Nói thông thạo. Pơma xa rơgei: Aên nói hay. Pơma hơgơ̆m kơ wă: Tự do ngôn luận. Pơma mă thơ, diơ mă kiĕr: Nói cho giỏi, kể cho hay (đầy đủ ý nghĩa) ''2- bàn thảo''. Kăn hăp pơma gah tơdrong teh 'dak: Họ bàn thảo về chính trị.''
Bình luận