pơjot (KJ)(đt): 1- bon chen, cạnh tranh. ''Pơjot dihbăl tơdrong jang xa: Bon chen nhau trong việc làm ăn. ''2- khoe khoang.'' Hăp pơjot tơmam ram: Nó khoe khoang của cãi. ''3- ganh đua, thi đua.'' 'De lung leng pơjot dihbăl tơdrong pơxrăm: Học sinh thi đua học tập. Pơjot kơdâu gre jrot: Ðua xe đạp.''
Bình luận