pơhrăt (KJ)(đt): 1- gây trở ngại, cản trở.'' Nĕ dơ̆ng ah 'măng pơhrăt trong: Ðừng đứng gần cửa làm cản trở lối đi. ''2- tá túc. ''Nhôn apinh pơhrăt hnam ih: Chúng tôi xin tá túc tại nhà ông (nói khiêm tốn). ''3- làm chật. '' ‘Măn tơmam uh kơ trŏ anih, gô rai pơhrăt hnam: Ðể đồ đạc không gọn gàng, sẽ làm chật nhà thêm.''
Bình luận