pơdei (KJ)(đt): 1- nghỉ.'' Bĕ bơ̆n pơdei 'biơ̆: Nào chúng ta nghỉ một chút. Aên 'de pơdei kơ jang: Cho họ nghỉ việc. Pơdei jơ̆ng: Nghỉ chân, dừng chân. Pơdei kơ jang: Nghỉ việc.Tep pơdei: Nằm nghỉ. Khei pơdei: Tháng hè.'' 2- nghỉ hưu.'' 'De ăn Pôm pơdei, yor kơ xang kră boih: Họ cho Pôm nghỉ hưu, vì quá tuổi.''
Bình luận