mul (K)(dt): 1- tiền giấy có giá trị lớn.'' Nĕ jô̆! inh pôm 'dei jên mul 50.000 hlak 'dĭk, inh bĭ 'dei jên rơlei wă hơ'blih kơ ih: Xin lỗi! tôi chỉ có loại tiền lớn 50.000 đồng, không có tiền lẻ để thối cho anh.'' 2- tiền vốn. 3- hàng rào (chỉ làm bằng cột) xung quanh nhà mồ.
Bình luận