Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:15
lek 1(KJ)(đt): 1- nhe răng.'' Bơ̆n krao, hăp uh kơ drơ̆ng, pôm lek xơnĕnh 'nă dĭk: Mình kêu, nó không trả lời chỉ nhe răng cười. ''2- bĩu môi khinh bỉ.'' Hăp lek pơchê inh: Nó bĩu môi khinh bỉ tôi.''
Bình luận