Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:15
lơliơ̆n (K)(trt): 1- gợn sóng (nước). '' Tơhueng tơmo tơ dơnâu, 'dak rơngiă lơliơ̆n: Ném cục đá xuống ao, mặt nước gợn sóng. ''2- chỉ rắn bò tư từ. '''Bih klăn rơi lơliơ̆n mŭt lơ̆m trôm: Con trăn trườn vào hang.''
Bình luận