koh(KJ)(đt): 1- chặt.'' Koh 'long unh: Chặt củi. Koh til teh: Chặt sát đất. Koh rơtơ̆m: Chặt cây ngã xuống. ''2- giết thịt (vì khi làm thịt, họ phải chặt nhượng).'' Năr hơtŏk rông, ‘bok Rơh koh minh pôm rơmo ăn kơ kon pơlei: Ngày khánh thành nhà rông, ông Rơh giết thịt một con đãi làng.''
Bình luận