klaih (K)[xang(KJ)](đt):1- hết, xong.'' Inh jang dơ̆ng pơgê hei truh dang ei tam kĕ klaih: Tôi làm từ sáng đến giờø cũng chưa xong. Klaih kơ bơlŏ: Khỏi bệnh. ''2- tẩu thoát, sẩy.'' Bơngai phak kơdâu klaih: Tù vượt ngục. Xem klaih dơ̆ng tơdrŭng: Chim sẩy khỏi lồng. 'Nao chonh iĕr, hăp klaih jăk: Vừa mới mua gà, đã sẩy mất.'' 2- thành ngữ. ''Akâu klaih, kơtaih oei: thân thì thóat, mông thì còn ở lại (ý nói người chỉ lo thóat thân, khi những người trong gia đình đang gặp nạn).''
Bình luận