Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:13
klă (KJ)(đt): 1- đánh chài. '' Klă jal: Ðánh chài. ''2- đắp thêm.'' Man jơnĕng tam xĭr, athai klă athăm trôk: Trét vách đất chưa kín, phải đắp thêm bùn. ''3- bù thêm. '' Rơmo ih iĕ, ih athai klă athăm minh pôm nhŭng: Bò anh nhỏ, anh phải bù thêm một con heo.''
Bình luận