klôm 1(K)(trt): 1- đúng lúc. ''Inh truh klôm hăp oei xŏng: Tôi tới đúng lúc nó đang ăn.'' 2- ăn hết, trọn vẹn, đủ. ''Klo akăn xa klôm minh pôm ka chep: Vợ chồng ăn trọn con cá chép. 'Bar 'nu 'ba xa minh pôm hơra uh kơ klôm: Hai người ăn một con vịt không đủ.''
Bình luận