kiăk (K)[kiĕk(KJ)](dt): 1- (trong từ ghép) thú vật ''Kon kiăk bri: Thú rừng. Kon kiăk cham: Gia súc. Rong kon kiăk athai manat kơ hăp: Nuôi con vật phải thương yêu nó. ''2- xác chết, hồn ma. ''Akâu kiăk oei tơ hnam, 'de tam 'bŭ: Xác chết còn tại nhà, chưa chôn. Nĕ iŭ kơ kiăk: Ðừng sợ ma. Bơngai 'don kiăk: Người tàn ác.''
Bình luận