khei (KJ)(dt): 1- mặt trăng. ''Ang khei pơnêl tơdah jat: Mặt trăng tròn sáng quá.'' 2- tháng. ''Kăt 'ba phang lơ̆m khei puơ̆n: Cắt lúa đông xuân vào tháng tư. Khei nung nơng, khei nơng nơt, pơdơh kơ jang chă mang thông ngôi: Tháng ăn chơi (11-12). Khei năr: Thời gian''. 3- Mùa.'' Khei 'mi: Mùa mưa. Khei phang: Mùa nắng. ''4- kinh nguyệt. ''Drăkăn 'bôh khei (hơbăn): Phụ nữ có kinh nguyệt.''
Bình luận