khơ khâu khơ khau (K) [hơjâu hơjau(K)](trt): 1- chỉ nhiều người có vóc dáng đẹp. '' Xet 'dei kon adruh tơdăm, akâu jăn khơ khâu khơ khau: Con trai, con gái ông Xet, đều có vóc dáng đẹp. ''2- còn nguyên (không bị gãy).'' Ih chonh ka kro âu oei khơ khâu khơ khau: Chị mua cá khô này còn nguyên con. ''
Bình luận