kơplah (KJ)(trt): 1- đang khi. ''Kơplah hăp oei pơchoh 'de krao wih: Ðang khi nó cày, họ kêu về. ''2- giữa.'' Hăp oei kơplah inh păng Pôm: Nó ngồi giữa Pôm và tôi. Kơplah pơyan 'mi: Giữa mùa mưa. ''3- vừa vặn, vừa tầm.'' 'Long âu kơjung kơplah rơwăl: Cây này dài đúng kích cỡ. Hăp kơjung kơplah rơwăl: Cô ta cao vừa tầm. Kơplah kơplơt: Lưng chừng, nửa chừng. Pơxrăm kơplah kơplơt: Học nửa chừng. Hat kơplah: Ðiệp khúc''
Bình luận