kơmak (K)(dt): 1- thanh củi chẻ.Nhôn uh kơ 'dei 'long unh kơmak, nhôn 'buh 'long hơpôm 'dĭ''k: Chúng tôi không có củi chẻ, chúng tôi chụm củi chưa chẻ.'' 2- phù hiệu, thẻ. '' Adroi kơ mŭt jang, ih athai pơtĕm kơmak ah ‘ngir: Trước khi vào cơ quan, anh phải đeo phù hiệu.''
Bình luận