kơkrĭnh [krĭnh(KJ)](tt):hành động hay cử chỉ khi quá tức giận như nghiến răng trợn mắt, hoặc vui sướng khôn tả như ôm, hôn, vuốt ve... '''Bơ̆t 'bôh kon tơ’ngla alah kơ bô̆k pơxrăm, hăp kơkrĭnh kơloh măt mĭl: Nó phùng mang trợn mắt tức giận khi thấy con lười đi học. Klaih kơ minh xơnăm ataih dơ̆ng hnam, jrơ̆m kon, hăp kơkrĭnh krôp chŭm: Sau một năm xa cách, gặp lại con, nó ôm ghì chặt trong lòng.''
Bình luận