Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:13
kơdrong (K)(dt): 1- vườn nhỏ có rào xung quanh.'' Pơtăm xơ'bei tơ kơdrong jĕ hnam: Trồng cải ở vườn nhỏ cạnh nhà. ''2- hàng rào.'' Pơm kơdrong jŭm dăr mir, kuă kơ xơke xa 'ba: Làm hàng rào xung quanh rẫy, để heo rừng khỏi vào ăn lúa.''
Bình luận