Submitted by wikiethnies.org on T3, 05/17/2011 - 00:13
jŭk (K)(dt): 1- ông cai, hội trưởng, tổ trưởng.'' Chuơm pơm jŭk khul nhôn: ông Chuơm làm tổ trưởng của tổ chúng tôi.'' 2- cây mọc trong nước có sợi bền như cước, dây bẫy làm bằng loại dây ''jŭk.'' 3- con cung quăng (ấu trùng sinh ra muỗi).
Bình luận