hret (K)(đt): 1- cột chặt, xiết chặt.'' Chô̆ hret kơdrong: Cột chặt hàng rào. Hret hơbăn kơ 'de haioh: Cột chặt quần cho trẻ em. ''2- bắt phải trả nợ. ''Hăp hre kơ inh xang 'dunh, tơ̆ng hăp kuă tơwih e athai hret: Nó nợ cha đã lâu, nếu nó không muốn trả, con buộc nó phải trả.''
Bình luận