hrôh (K)(tt): 1- sinh sản mau (con vật). ''Rong iĕr hrôh hoai kơ pơrang: Nuôi gà sinh sản mau không bị bệnh. ''2- phát triển mau (cây cối). ''Teh 'lơ̆ng, hla 'long hrôh: Ðất tốt, cây mau phát triển. '' 3- phồn thịnh (kinh tế).'' Hrôh hran: phồn vinh. Teh 'dak hrôh hran pran jăng: Ðất nước phồn vinh con người khỏe mạnh.''
Bình luận